JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110
〜てはばからない
te habakaranai
Ý nghĩa
Ngang nhiên…, chẳng thèm e dè mà…. Đáng lẽ phải cân nhắc/ngại người khác nhưng vẫn làm trắng trợn.
Cách chia / Kết nối
動て形 + はばからない
Công thức
動て形+はばからない。Hay gặp: 言って・批判して・公言して+はばからない.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Luôn mang sắc thái phê phán. Hay gặp: 言ってはばからない・批判してはばからない.
So sánh & dễ nhầm
〜てはばからない(ngang nhiên, đáng lẽ phải e dè);luôn phê phán.
Câu ví dụ
-
彼は自分が天才だと言ってはばからない。
Anh ta ngang nhiên tuyên bố mình là thiên tài.
-
上司を公然と批判してはばからない社員だ。
Đó là nhân viên chẳng thèm e dè, công khai chỉ trích cấp trên.
-
彼は上司の失策を公然と批判してはばからない。
Anh ta ngang nhiên công khai chỉ trích sai sót của cấp trên.
Luyện tập mẫu này
文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex