JNews
JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110

〜をおして

wo oshite

Ý nghĩa

Bất chấp…(trở lực)mà vẫn…. Vượt qua cản trở để làm.

Cách chia / Kết nối

名 + を押(お)して

Công thức

名(病気・反対・雨・無理)+を押して.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 病気をおして・反対をおして・雨をおして. Gần nghĩa 〜をものともせず nhưng nhẹ hơn, dùng được cho bản thân.

So sánh & dễ nhầm

〜をおして(vượt trở lực, dùng được cho bản thân)/〜をものともせず(khen người khác, mạnh hơn).

Câu ví dụ

  1. 彼は病気をおして会議に出席した。

    Anh ấy bất chấp bệnh tật vẫn dự cuộc họp.

  2. 周囲の反対をおして、二人は結婚した。

    Bất chấp sự phản đối của mọi người, hai người vẫn kết hôn.

  3. 彼は周囲の反対をおして、留学を決めた。

    Anh ấy bất chấp phản đối của mọi người, quyết định đi du học.

Luyện tập mẫu này

文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.