整理 文法形式の整理(動詞に着目) 教科書 p.92〜110
Phần IV của sách — các mẫu hình thành từ động từ (踏まえる・かまける・控える…)
接続:名 + を押(お)して
Bất chấp…(trở lực)mà vẫn…. Vượt qua cản trở để làm.
注意 / Lưu ý:Hay gặp: 病気をおして・反対をおして・雨をおして. Gần nghĩa 〜をものともせず nhưng nhẹ hơn, dùng được cho bản thân.
比較 / So sánh:〜をおして(vượt trở lực, dùng được cho bản thân)/〜をものともせず(khen người khác, mạnh hơn).
よく出る形 / Dạng hay ra:名(病気・反対・雨・無理)+を押して.
彼は病気をおして会議に出席した。
Anh ấy bất chấp bệnh tật vẫn dự cuộc họp.
周囲の反対をおして、二人は結婚した。
Bất chấp sự phản đối của mọi người, hai người vẫn kết hôn.
彼は周囲の反対をおして、留学を決めた。
Anh ấy bất chấp phản đối của mọi người, quyết định đi du học.
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote