JNews
JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110

〜にかこつけて

ni kakotsukete

Ý nghĩa

Lấy… làm cớ (để làm điều mình muốn). Viện lý do không thật lòng.

Cách chia / Kết nối

名 + にかこつけて

Công thức

名+にかこつけて+(本当にしたいこと).
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Sắc thái bao biện, tinh nghịch hoặc phê phán. Hay gặp: 病気にかこつけて・出張にかこつけて.

So sánh & dễ nhầm

〜にかこつけて: lý do nêu ra là không thật lòng, chỉ là cái cớ.

Câu ví dụ

  1. 出張にかこつけて、観光もしてきた。

    Lấy cớ đi công tác, tôi tranh thủ đi tham quan luôn.

  2. 彼は忙しさにかこつけて、会合を欠席した。

    Anh ta lấy cớ bận rộn để vắng mặt ở cuộc họp.

  3. 研究にかこつけて、あちこち旅行しているらしい。

    Nghe nói anh ta lấy cớ nghiên cứu để đi du lịch khắp nơi.

Luyện tập mẫu này

文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.