JNews
JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110

〜を踏まえて・〜を踏まえた

wo fumaete / wo fumaeta

Ý nghĩa

Dựa trên…, căn cứ vào…. Lấy điều đó làm tiền đề/cơ sở để xét tiếp.

Cách chia / Kết nối

名 + を踏(ふ)まえて/を踏まえた

Công thức

名+を踏まえて/を踏まえた+名。Hay gặp: 結果・意見・反省・現状を踏まえて.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 意見・結果・現状・反省. Văn phong công việc, báo cáo.

So sánh & dễ nhầm

〜を踏まえて(lấy làm cơ sở)/〜に基づいて(căn cứ theo quy định/dữ liệu, cứng hơn).

Câu ví dụ

  1. アンケート結果を踏まえて、商品を改良した。

    Dựa trên kết quả khảo sát, chúng tôi đã cải tiến sản phẩm.

  2. これまでの反省を踏まえた計画が必要だ。

    Cần một kế hoạch dựa trên những rút tỉa từ trước đến nay.

  3. 現場の声を踏まえた改善案をまとめた。

    Tôi đã tổng hợp phương án cải thiện dựa trên tiếng nói từ hiện trường.

Luyện tập mẫu này

文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.