JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110
〜ないことには
nai koto ni wa
Ý nghĩa
Nếu không… thì(không thể)…. Nêu điều kiện tiên quyết.
Cách chia / Kết nối
動ない形 + ことには
Công thức
動ない形+ことには+〜ない.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Vế sau thường phủ định(〜ない・分からない). Gần 〜なくては nhưng nhấn mạnh “phải làm mới biết/mới được”.
So sánh & dễ nhầm
〜ないことには(điều kiện tiên quyết, vế sau phủ định)/〜なくては(bắt buộc, rộng hơn).
Câu ví dụ
-
実際に使ってみないことには、良さは分からない。
Nếu không thực sự dùng thử thì không biết được cái hay.
-
原因を調べないことには、対策は立てられない。
Không điều tra nguyên nhân thì không thể lập biện pháp.
-
会ってみないことには、人柄は分からない。
Không gặp thử thì không biết được tính người.
Luyện tập mẫu này
文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex