JNews
JLPT N1 Bài 11課 · 目的・手段 Trang 48

〜べく

beku

Ý nghĩa

Để mà…, nhằm…. Nêu mục đích của hành động, cách nói trang trọng của 〜ために.

Cách chia / Kết nối

動辞書形 + べく ※する→すべく/するべく

Công thức

動辞書形+べく。する→すべく・するべく。Vế sau không dùng mệnh lệnh/đề nghị.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Văn viết cứng (báo chí, văn bản). Vế sau không dùng câu mệnh lệnh, rủ rê, đề nghị.

So sánh & dễ nhầm

〜べく(mục đích, văn viết cứng)/〜ために(trung tính, dùng rộng)/〜んがため(mục đích quyết liệt hơn).

Câu ví dụ

  1. 問題を解決すべく、専門家チームが結成された。

    Một nhóm chuyên gia đã được lập ra để giải quyết vấn đề.

  2. 真相を確かめるべく、現地へ向かった。

    Tôi đã tới hiện trường để xác minh sự thật.

  3. 事態を収拾すべく、関係者が緊急に集まった。

    Để thu xếp tình hình, những người liên quan đã họp khẩn.

Luyện tập mẫu này

目的・手段 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.