JLPT N1 Bài 11課 · 目的・手段 Trang 48
〜んがため(に)
n ga tame (ni)
Ý nghĩa
Chỉ nhằm để…. Mục đích mạnh mẽ, quyết liệt; vì mục đích đó mà làm mọi thứ.
Cách chia / Kết nối
動ない形(ないを取る)+ んがため(に) ※する→せんがため
Công thức
動ない形(ないを取る)+んがため(に)/んがための+名。する→せんがため.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Cổ kính, văn viết. Nhấn mạnh ý chí mãnh liệt hơn 〜ために nhiều.
So sánh & dễ nhầm
〜んがため nhấn ý chí mãnh liệt/ích kỷ, thường mang sắc thái mạnh; cổ hơn 〜ために nhiều.
Câu ví dụ
-
生き延びんがため、彼らは危険な旅に出た。
Chỉ để sống sót, họ đã lên đường vào chuyến đi nguy hiểm.
-
自分の利益を守らんがための発言に過ぎない。
Đó chẳng qua chỉ là phát ngôn nhằm bảo vệ lợi ích của bản thân.
-
金もうけせんがための研究では、人の役には立たない。
Nghiên cứu chỉ nhằm kiếm tiền thì không giúp gì cho người khác.
Luyện tập mẫu này
目的・手段 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex