範囲の始まり・限度
Khởi điểm & giới hạn phạm vi — mở đầu bằng…, cho đến tận…, kết thúc ở…
- 今日 たばこをやめるぞ!
今日を限りにたばこをやめるぞ!
Giải thích:Lấy thời điểm hôm nay làm mốc chấm dứt → 〜を限りに. 〜を皮切りに ngược lại là mốc bắt đầu.
- 日常のおかずから高級料理の食材 、この店にないものはない。
日常のおかずから高級料理の食材に至るまで、この店にないものはない。
Giải thích:Cặp 〜から…に至るまで = từ… cho đến tận…, nhấn mạnh phạm vi rộng không sót gì.
- ただ今 チケットの販売を打ち切らせていただきます。
ただ今をもってチケットの販売を打ち切らせていただきます。
Giải thích:Thông báo chính thức, trang trọng về việc kết thúc tại thời điểm đó → 〜をもって.
- 明日の ___ ___ ★ ___ はございません。
明日の線路の点検に伴う発車時刻の変更はございません。
Giải thích:Trật tự đúng: 線路の点検 → に伴う → 発車時刻の → 変更. Ô ★ (thứ 3) là 発車時刻の.
- この展覧会は東京 、全国8都市で開かれる。
この展覧会は東京を皮切りに、全国8都市で開かれる。
Giải thích:Mốc mở đầu rồi lan rộng → 〜を皮切りに. 〜を限りに ngược lại là mốc kết thúc.
- 本日 、当店は閉店させていただきます。
本日をもちまして、当店は閉店させていただきます。
Giải thích:Thông báo chính thức, trang trọng về việc kết thúc → 〜をもって/をもちまして.
- 今回の大会 、彼は現役を引退する。
今回の大会を限りに、彼は現役を引退する。
Giải thích:Lấy thời điểm đó làm mốc chấm dứt → 〜を限りに.
- 部長から新入社員 、全員がこの研修に参加する。
部長から新入社員に至るまで、全員がこの研修に参加する。
Giải thích:Cặp 〜から…に至るまで=từ… cho đến tận…, phạm vi rộng không sót ai.
- 貯金は、あっても だ。
貯金は、あってもせいぜい20万円といったところだ。
Giải thích:Nêu mức tối đa nhưng không cao, hay đi với せいぜい → 〜といったところだ.
- 社長の挨拶 、パーティーが始まった。
社長の挨拶を皮切りに、パーティーが始まった。
Giải thích:Mốc mở đầu rồi tiếp nối → 〜を皮切りに.