心情・強調的思い
Tâm tình mãnh liệt — hằng mong…, không kìm được…, không thể không…
- 皆様のご健康とご多幸を祈っ 。
皆様のご健康とご多幸を祈ってやみません。
Giải thích:Nguyện vọng kéo dài mãnh liệt, chỉ dùng với động từ cảm xúc → 〜てやまない.
- その光景に涙を 。
その光景に涙を禁じ得なかった。
Giải thích:Không kìm nén nổi cảm xúc, rất trang trọng → 〜を禁じ得ない.
- 毎日こんなに残業させられ 。
毎日こんなに残業させられてはかなわない。
Giải thích:Tình trạng đó chịu không nổi, giọng than phiền khẩu ngữ → 〜てはかなわない.
- この映画は見る人を感動させ だろう。
この映画は見る人を感動させずにはおかないだろう。
Giải thích:Sự việc tất yếu gây ra tác động lên người khác → 〜ずにはおかない. 〜ずにはいられない là cảm xúc của chính mình.
- 家のお金を勝手に持ち出したなんて、親に知られたらしかられ ぞ。
親に知られたらしかられないではすまないぞ。
Giải thích:Theo lẽ thường thì không tránh được hậu quả đó → 〜ないではすまない. 〜ないではおかない là “nhất định sẽ gây ra tác động”.
- あんな失礼な店に、二度と行く 。
あんな失礼な店に、二度と行くものか。
Giải thích:Phủ định mạnh, đầy cảm xúc: “đời nào lại…” → 〜ものか.
- 被災地の一日も早い復興を願っ 。
被災地の一日も早い復興を願ってやみません。
Giải thích:Nguyện vọng kéo dài mãnh liệt, chỉ dùng với động từ cảm xúc → 〜てやまない.
- 無責任な対応に、怒り 。
無責任な対応に、怒りを禁じ得ない。
Giải thích:Không kìm nén nổi cảm xúc → 〜を禁じ得ない.
- 子供の寝顔を見ると、笑わ 。
子供の寝顔を見ると、笑わずにはいられない。
Giải thích:Cảm xúc thôi thúc chính mình → 〜ずにはいられない.
- こんなに騒がしく 、集中できない。
こんなに騒がしくてはかなわない、集中できない。
Giải thích:Tình trạng đó chịu không nổi, khẩu ngữ than phiền → 〜てはかなわない.