Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
心情・強調的思い
Tâm tình mãnh liệt — hằng mong…, không kìm được…, không thể không…
- 皆様のご健康とご多幸を祈っ 。
皆様のご健康とご多幸を祈ってやみません。
Giải thích: Nguyện vọng kéo dài mãnh liệt, chỉ dùng với động từ cảm xúc → 〜てやまない.
- その光景に涙を 。
その光景に涙を禁じ得なかった。
Giải thích: Không kìm nén nổi cảm xúc, rất trang trọng → 〜を禁じ得ない.
- 毎日こんなに残業させられ 。
毎日こんなに残業させられてはかなわない。
Giải thích: Tình trạng đó chịu không nổi, giọng than phiền khẩu ngữ → 〜てはかなわない.
- この映画は見る人を感動させ だろう。
この映画は見る人を感動させずにはおかないだろう。
Giải thích: Sự việc tất yếu gây ra tác động lên người khác → 〜ずにはおかない. 〜ずにはいられない là cảm xúc của chính mình.
- 家のお金を勝手に持ち出したなんて、親に知られたらしかられ ぞ。
親に知られたらしかられないではすまないぞ。
Giải thích: Theo lẽ thường thì không tránh được hậu quả đó → 〜ないではすまない. 〜ないではおかない là “nhất định sẽ gây ra tác động”.
- あんな失礼な店に、二度と行く 。
あんな失礼な店に、二度と行くものか。
Giải thích: Phủ định mạnh, đầy cảm xúc: “đời nào lại…” → 〜ものか.
- 被災地の一日も早い復興を願っ 。
被災地の一日も早い復興を願ってやみません。
Giải thích: Nguyện vọng kéo dài mãnh liệt, chỉ dùng với động từ cảm xúc → 〜てやまない.
- 無責任な対応に、怒り 。
無責任な対応に、怒りを禁じ得ない。
Giải thích: Không kìm nén nổi cảm xúc → 〜を禁じ得ない.
- 子供の寝顔を見ると、笑わ 。
子供の寝顔を見ると、笑わずにはいられない。
Giải thích: Cảm xúc thôi thúc chính mình → 〜ずにはいられない.
- こんなに騒がしく 、集中できない。
こんなに騒がしくてはかなわない、集中できない。
Giải thích: Tình trạng đó chịu không nổi, khẩu ngữ than phiền → 〜てはかなわない.