JLPT N1 Bài 20課 · 心情・強調的思い Trang 87
〜ものか・〜もんか
mono ka / mon ka
Ý nghĩa
Đời nào lại…!/Nhất định không…!. Phủ định mạnh mẽ, đầy cảm xúc.
Cách chia / Kết nối
普通形(ナ形な/名な)+ ものか
Công thức
普通形(ナ形な/名な)+ものか・もんか.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, giọng bực bội hoặc quả quyết. 〜もんか thân mật hơn.
So sánh & dễ nhầm
〜ものか(phủ định mạnh, cảm xúc)/〜ないだろう(suy đoán trung tính).
Câu ví dụ
-
あんな店、二度と行くものか。
Cái tiệm đó, đời nào tôi thèm đi lần nữa.
-
負けてなるものか。
Đời nào chịu thua!
-
あんな失礼な人に頭を下げるものか。
Đời nào tôi chịu cúi đầu trước kẻ vô lễ đó.
Luyện tập mẫu này
心情・強調的思い · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex