JNews
JLPT N1 Bài 6課 · 様子 Trang 29

〜ともなく・〜ともなしに

to mo naku / to mo nashi ni

Ý nghĩa

Không rõ là… (ai/đâu/lúc nào). Không xác định được chủ thể, nơi, thời điểm cụ thể.

Cách chia / Kết nối

疑問詞(+助詞)+ ともなく/ともなしに

Công thức

だれに/どこから/いつから+ともなく・ともなしに.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Đi với từ nghi vấn: だれ・どこ・いつ(だれともなく・どこからともなく・いつからともなしに). Ngoài ra 見るともなく=xem mà không thực sự chú ý.

So sánh & dễ nhầm

疑問詞+ともなく(không rõ ai/đâu/lúc nào)/動辞書形+ともなく(làm mà không chú tâm: 見るともなく).

Câu ví dụ

  1. どこからともなく、おいしそうなカレーのにおいがしてくる。

    Không biết từ đâu, mùi cà ri thơm phức bay tới.

  2. だれともなく、角田さんをクマちゃんとあだ名で呼び始めた。

    Chẳng rõ ai bắt đầu, mọi người gọi anh Kakuta bằng biệt danh “Kuma-chan”.

  3. どこからともなく笛の音が聞こえてきた。

    Không rõ từ đâu, tiếng sáo vọng lại.

Luyện tập mẫu này

様子 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.