JLPT N1 Lesson 6課 · 様子 Page 29
〜ともなく・〜ともなしに
to mo naku / to mo nashi ni
Meaning
Không rõ là… (ai/đâu/lúc nào). Không xác định được chủ thể, nơi, thời điểm cụ thể.
Formation
疑問詞(+助詞)+ ともなく/ともなしに
Structure
だれに/どこから/いつから+ともなく・ともなしに.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Đi với từ nghi vấn: だれ・どこ・いつ(だれともなく・どこからともなく・いつからともなしに). Ngoài ra 見るともなく=xem mà không thực sự chú ý.
Compare & confusables
疑問詞+ともなく(không rõ ai/đâu/lúc nào)/動辞書形+ともなく(làm mà không chú tâm: 見るともなく).
Example sentences
-
どこからともなく、おいしそうなカレーのにおいがしてくる。
Không biết từ đâu, mùi cà ri thơm phức bay tới.
-
だれともなく、角田さんをクマちゃんとあだ名で呼び始めた。
Chẳng rõ ai bắt đầu, mọi người gọi anh Kakuta bằng biệt danh “Kuma-chan”.
-
どこからともなく笛の音が聞こえてきた。
Không rõ từ đâu, tiếng sáo vọng lại.
Practise this pattern
様子 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex