JLPT N1 Lesson 6課 · 様子 Page 29
〜とばかり(に)
to bakari (ni)
Meaning
Như thể muốn nói rằng…. Không nói ra lời nhưng thái độ, hành động thể hiện rõ điều đó.
Formation
普通形/引用句 + とばかり(に)
Structure
普通形・引用句+とばかり(に)。Dùng tả người khác qua quan sát.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Tả hành động của người khác qua quan sát. Văn viết, mang tính miêu tả sinh động.
Compare & confusables
〜とばかりに(không nói ra nhưng thái độ thể hiện rõ)/〜と言って(thật sự nói ra).
Example sentences
-
彼はもう帰れとばかりに、大きなあくびをした。
Anh ta ngáp một cái thật to, như thể bảo “về đi”.
-
チャンス到来とばかりに、彼は勝負に出た。
Như thể thời cơ đã đến, anh ta ra tay quyết đấu.
-
彼女は「もう話したくない」とばかりに背を向けた。
Cô ấy quay lưng như thể nói “không muốn nói nữa”.
Practise this pattern
様子 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex