JNews
JLPT N1 Lesson 6課 · 様子 Page 28

〜きらいがある

kirai ga aru

Meaning

Có xu hướng(xấu)…. Nêu khuynh hướng không tốt mà người/việc đó hay mắc phải.

Formation

名の/動辞書形・ない形 + きらいがある

Structure

名の/動辞書形・ない形+きらいがある.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Chỉ dùng cho điều tiêu cực. Là nhận xét, phê bình nhẹ nhàng, mang tính khách quan.

Compare & confusables

〜きらいがある chỉ dùng cho xu hướng xấu; 〜傾向がある thì trung tính (cả tốt lẫn xấu).

Example sentences

  1. 彼は物事を悲観的に考えるきらいがある。

    Anh ta có xu hướng nghĩ mọi việc theo hướng bi quan.

  2. 最近の若者は活字を敬遠するきらいがある。

    Giới trẻ gần đây có xu hướng ngại đọc sách báo.

  3. 人は自分に都合のいい情報だけを信じるきらいがある。

    Người ta có xu hướng chỉ tin những thông tin có lợi cho mình.

Practise this pattern

様子 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.