JNews
JLPT N1 Lesson 6課 · 様子 Page 28

〜ながらに(して)

nagara ni (shite)

Meaning

Vẫn ở nguyên trạng thái… mà…. Giữ nguyên tình trạng đó và làm được việc gì.

Formation

名/動ます形 + ながらに(して)

Structure

名/動ます形+ながらに(して).
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Cụm cố định hay gặp: 生まれながらに(bẩm sinh), 涙ながらに(vừa khóc vừa), 居ながらにして(ngồi yên một chỗ mà).

Compare & confusables

Cụm cố định: 生まれながらに・涙ながらに・居ながらにして。Không tự do ghép với động từ bất kỳ.

Example sentences

  1. 今は家に居ながらにして世界中の情報が手に入る。

    Giờ chỉ ngồi ở nhà cũng lấy được thông tin khắp thế giới.

  2. 被害者は涙ながらに当時の状況を語った。

    Nạn nhân vừa khóc vừa kể lại tình cảnh lúc đó.

  3. 彼女は生まれながらにして芸術的な才能を持っていた。

    Cô ấy bẩm sinh đã có tài năng nghệ thuật.

Practise this pattern

様子 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.