JLPT N1 Lesson 7課 · 付随行動 Page 32
〜かたがた
katagata
Meaning
Nhân tiện… (làm luôn việc kia). Một hành động nhưng có hai mục đích, mục đích chính là vế trước.
Formation
名(動作性)+ かたがた
Structure
名(動作性)+かたがた。Hay gặp: お礼かたがた・ご報告かたがた・お見舞いかたがた.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Rất trang trọng, dùng trong thư từ, chào hỏi xã giao(お礼かたがた・お見舞いかたがた).
Compare & confusables
〜かたがた(rất trang trọng, thư từ/xã giao)/〜がてら(đời thường, thân mật)。Cả hai đều “một lần hai mục đích”.
Example sentences
-
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào hỏi, tiện thể cảm ơn ngài.
-
散歩かたがた、郵便局に寄ってきた。
Tôi đi dạo, tiện ghé qua bưu điện.
-
新年のご挨拶かたがた、日ごろのお礼を申し上げます。
Nhân chào năm mới, tôi xin cảm ơn những ngày qua.
Practise this pattern
付随行動 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex