JLPT N1 Lesson 7課 · 付随行動 Page 32
〜がてら
gatera
Meaning
Tiện thể… thì làm luôn…. Một lần đi/làm mà đạt hai việc, giọng đời thường, thân mật.
Formation
名(動作性)/動ます形 + がてら
Structure
名(動作性)/動ます形+がてら.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Nhẹ nhàng hơn 〜かたがた (trang trọng). Thường dùng với việc đi lại: 散歩がてら・買い物がてら.
Compare & confusables
〜がてら thường dùng với động từ di chuyển(散歩・買い物・行き); nhẹ hơn 〜かたがた nhiều.
Example sentences
-
散歩がてら、駅前のパン屋に寄ってみよう。
Tiện đi dạo, ghé thử tiệm bánh trước ga xem sao.
-
買い物に行きがてら、この手紙を出してきて。
Tiện lúc đi mua đồ, con gửi giúp lá thư này nhé.
-
駅まで送りがてら、少し話をした。
Nhân tiễn ra ga, chúng tôi nói chuyện một lúc.
Practise this pattern
付随行動 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex