JLPT N1 Lesson 8課 · 逆接 Page 36
〜ところを
tokoro wo
Meaning
Vào lúc đang…(mà lại)…. Xin lỗi/cảm ơn vì làm phiền đúng lúc đối phương đang bận.
Formation
名の/イ形い/動普通形 + ところを
Structure
お忙しい/お休みの/ご多忙の+ところを+(すみません・ありがとうございます).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chào hỏi cố định: お忙しいところを・お休みのところを + すみません/ありがとうございます.
Compare & confusables
〜ところを(xin lỗi/cảm ơn vì làm phiền đúng lúc)/〜ものを(tiếc nuối, trách móc).
Example sentences
-
お忙しいところを、わざわざお越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn ngài đã đến tận nơi trong lúc bận rộn thế này.
-
お休みのところをお邪魔して申し訳ありません。
Xin lỗi đã làm phiền vào lúc anh đang nghỉ.
-
ご多忙のところをお引き受けいただき、感謝しております。
Cảm ơn ngài đã nhận lời giữa lúc bận rộn.
Practise this pattern
逆接 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex