JLPT N1 Lesson 8課 · 逆接 Page 36
〜ものを
mono wo
Meaning
Đáng lẽ… thì đã…, vậy mà…. Tiếc nuối, trách móc: lẽ ra kết quả đã tốt hơn.
Formation
普通形 + ものを
Structure
普通形(〜ば〜た)+ものを。Có thể bỏ lửng cuối câu: 〜ものを。
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Mang cảm xúc bất mãn, tiếc rẻ mạnh. Thường đi với 〜ば・〜たら ở vế trước.
Compare & confusables
〜ものを luôn kèm tiếc rẻ/trách móc, hay đi với 〜ば・〜たら ở vế trước.
Example sentences
-
早く病院に行けばよかったものを、我慢するから悪化したんだ。
Đáng lẽ đi viện sớm thì đã ổn, đằng này cứ ráng chịu nên mới nặng thêm.
-
一言相談してくれればよかったものを。
Đáng lẽ bàn với tôi một tiếng thì đã tốt rồi.
-
素直に謝れば済んだものを、言い訳ばかりして事を大きくした。
Đáng lẽ xin lỗi thẳng thắn là xong, đằng này cứ biện bạch nên chuyện to ra.
Practise this pattern
逆接 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex