JNews
JLPT N1 Lesson 8課 · 逆接 Page 37

〜と思いきや

to omoikiya

Meaning

Cứ tưởng là… ai ngờ…. Dự đoán trật hoàn toàn, kết quả bất ngờ.

Formation

普通形 + と思いきや

Structure

普通形+と思いきや+(意外な結果).
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Sắc thái ngạc nhiên, đôi khi hài hước. Văn viết/khẩu ngữ thân mật.

Compare & confusables

〜と思いきや(dự đoán trật hoàn toàn, ngạc nhiên)/〜と思ったら(chỉ nêu việc xảy ra ngay sau).

Example sentences

  1. 難しいと思いきや、意外に簡単に解けた。

    Cứ tưởng khó, ai ngờ giải ra dễ bất ngờ.

  2. もう帰ったと思いきや、彼はまだ会議室にいた。

    Cứ tưởng anh ta về rồi, hóa ra vẫn còn ở phòng họp.

  3. 反対されると思いきや、全員が賛成してくれた。

    Cứ tưởng sẽ bị phản đối, ai ngờ tất cả đều đồng ý.

Practise this pattern

逆接 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.