JLPT N1 Lesson 8課 · 逆接 Page 36
〜とはいえ
to wa ie
Meaning
Tuy nói là… nhưng thực tế…. Thừa nhận vế trước, nhưng thực tế không như kỳ vọng.
Formation
普通形 + とはいえ
Structure
普通形+とはいえ+(話者の判断).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Văn viết, trang trọng. Vế sau là nhận định/đánh giá của người nói.
Compare & confusables
〜とはいえ(thừa nhận nhưng thực tế không như kỳ vọng)/〜といえども(dù là trường hợp mạnh nhất cũng không ngoại lệ, cứng hơn).
Example sentences
-
春とはいえ、まだ風が冷たい。
Tuy nói là mùa xuân nhưng gió vẫn còn lạnh.
-
知らなかったとはいえ、迷惑をかけたことに変わりはない。
Dù là không biết đi nữa thì việc đã gây phiền vẫn không thay đổi.
-
値段が高いとはいえ、品質を考えれば納得できる。
Tuy nói là đắt, nhưng xét chất lượng thì cũng hiểu được.
Practise this pattern
逆接 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex