JLPT N1 Lesson 16課 · 結末・最終の状態 Page 69
〜始末だ
shimatsu da
Meaning
Rốt cuộc đến mức… (kết cục tệ). Tình trạng xấu kéo dài, cuối cùng dẫn tới kết cục tồi tệ.
Formation
動辞書形 + 始末(しまつ)だ
Structure
名/動辞書形+に至って(は)/に至っても.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Luôn là kết cục xấu; trước đó thường có phần kể lý do. Hay đi với ついに・とうとう. Giọng chê trách, than.
Compare & confusables
〜に至って(đến mức cực đoan mới…)/〜に至っては(nêu ví dụ cực đoan nhất)/〜に至っても(dù đến mức đó vẫn).
Example sentences
-
おいは遊んでばかりで、とうとう会社を辞めてしまう始末だ。
Thằng cháu chỉ chơi, rốt cuộc đến mức bỏ luôn việc.
-
借金を返すためと言って、父の時計まで売ってしまう始末だ。
Nói là để trả nợ, rốt cuộc đến mức bán cả đồng hồ của bố.
-
交渉は決裂するに至って、双方が記者会見を開いた。
Đến mức đàm phán đổ vỡ thì hai bên mới mở họp báo.
Practise this pattern
結末・最終の状態 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex