JNews
JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 83

〜とは

to wa

Meaning

Không ngờ lại…! Bộc lộ ngạc nhiên, sốc, cảm động trước sự việc ngoài dự đoán.

Formation

普通形 + とは(ナ形・名は だ を省略可)

Structure

普通形+とは(+驚いた・信じられない)/文末で言い切る.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Thường bỏ lửng cuối câu (〜とは。) hoặc kết bằng 驚いた・思わなかった. Khác 〜とは(định nghĩa)ở chỗ này mang cảm xúc mạnh.

Compare & confusables

〜とは(ngạc nhiên/sốc, thường bỏ lửng)/〜というのは(định nghĩa, giải thích)— cùng hình thức, khác nghĩa.

Example sentences

  1. 10年前に一度行っただけの店の主人が、私の顔を覚えていたとは驚いた。

    Không ngờ chủ tiệm tôi chỉ ghé một lần cách đây 10 năm vẫn nhớ mặt tôi.

  2. あんなに元気だった彼が亡くなるとは。

    Không ngờ anh ấy khỏe mạnh như thế mà lại qua đời.

  3. あんなに元気だった人が急に亡くなるとは。

    Người khỏe mạnh như thế mà lại mất đột ngột.

Practise this pattern

評価・感想 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.