JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 83
〜限りだ
kagiri da
Meaning
Thật là… hết sức. Bộc lộ cảm xúc mạnh của chính người nói.
Formation
イ形い/ナ形な + 限(かぎ)りだ
Structure
イ形い/ナ形な+限りだ.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chỉ dùng với tính từ chỉ cảm xúc: うれしい限りだ・うらやましい限りだ・心細い限りだ.
Compare & confusables
〜限りだ chỉ dùng với tính từ cảm xúc(うれしい・心細い・羨ましい)và là cảm xúc của chính người nói.
Example sentences
-
卒業生の活躍を聞くのはうれしい限りだ。
Nghe tin cựu học sinh thành công thì thật là vui hết sức.
-
一人で暮らすのは心細い限りだ。
Sống một mình thì thật là bất an vô cùng.
-
孫の成長を見るのは、うれしい限りだ。
Được thấy cháu lớn lên thì thật là vui hết sức.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex