JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 83
〜といったらない・〜ったらない
to ittara nai / ttara nai
Meaning
… thì hết chỗ nói, không lời nào diễn tả nổi. Mức độ cực điểm, tốt hoặc xấu đều dùng được.
Formation
名/イ形い/ナ形(な) + といったらない/ったらない
Structure
名/イ形い/ナ形(な)+といったらない・ったらない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Khẩu ngữ mạnh; dạng bỏ lửng 〜といったら…… cũng hay gặp. 〜ったらない thân mật hơn.
Compare & confusables
〜といったらない/〜ったらない(mức cực điểm, tốt hay xấu đều dùng);khẩu ngữ mạnh.
Example sentences
-
あいつはだらしないといったらない。物はよくなくすし、時間にもルーズだし。
Thằng đó thì lười nhác hết chỗ nói. Đồ thì hay mất, giờ giấc thì bê bối.
-
富士山の頂上から見た景色の素晴らしさといったらない。
Cảnh nhìn từ đỉnh Phú Sĩ thì đẹp không lời nào tả nổi.
-
この暑さは耐えがたいったらない。
Cái nóng này thì chịu không nổi, hết chỗ nói.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex