JLPT N1 Lesson 20課 · 心情・強調的思い Page 87
〜ないではすまない・〜ずにはすまない
zu ni wa sumanai / nai dewa sumanai
Meaning
Không thể không…, thế nào cũng phải…. Xét tình huống và lẽ thường xã hội thì việc đó là không tránh được.
Formation
動ない形 + ではすまない/ずにはすまない ※する→せずには
Structure
動ない形+ではすまない/ずにはすまない。する→せずには.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Khác 〜ずにはおかない (tất yếu gây tác động): 〜ずにはすまない nhấn mạnh bổn phận/hậu quả xã hội không thoát được. Văn viết cứng.
Compare & confusables
〜ずにはすまない nhấn bổn phận/hậu quả xã hội không thoát được, khác 〜ずにはおかない (tất yếu tác động).
Example sentences
-
家のお金を勝手に持ち出したなんて、親に知られたらしかられないではすまないぞ。
Tự ý lấy tiền nhà đi, bố mẹ biết thì không bị mắng mới lạ đấy.
-
これだけ迷惑をかけたのだから、謝らずにはすまないだろう。
Đã gây phiền đến thế thì thế nào cũng phải xin lỗi thôi.
-
これだけ損害を与えたのだから、償わずにはすまないだろう。
Đã gây thiệt hại đến thế thì thế nào cũng phải đền.
Practise this pattern
心情・強調的思い · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex