JLPT N1 Lesson 20課 · 心情・強調的思い Page 86
〜てやまない
te yamanai
Meaning
Hằng… mãi không thôi. Tình cảm/nguyện vọng kéo dài mãnh liệt.
Formation
動て形 + やまない
Structure
動て形+やまない。Văn viết trang trọng.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chỉ dùng với động từ cảm xúc/nguyện vọng: 願う・祈る・愛する. Văn viết trang trọng.
Compare & confusables
〜てやまない chỉ dùng với động từ cảm xúc/nguyện vọng: 願う・祈る・愛する・尊敬する.
Example sentences
-
皆様のご健康とご多幸を祈ってやみません。
Tôi hằng cầu chúc quý vị luôn mạnh khỏe và hạnh phúc.
-
彼の一日も早い復帰を願ってやまない。
Tôi hằng mong anh ấy sớm trở lại.
-
亡き友の安らかな眠りを祈ってやまない。
Tôi hằng cầu cho người bạn đã mất được yên nghỉ.
Practise this pattern
心情・強調的思い · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex