JNews
JLPT N1 Lesson 20課 · 心情・強調的思い Page 86

〜を禁じ得ない

wo kinjienai

Meaning

Không thể kìm nén được…. Cảm xúc trào lên không nén nổi.

Formation

名(感情)+ を禁(きん)じ得(え)ない

Structure

名(感情)+を禁じ得ない.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Đi với danh từ cảm xúc: 涙・怒り・同情・驚き. Rất trang trọng, không dùng khẩu ngữ.

Compare & confusables

〜を禁じ得ない đi với danh từ cảm xúc: 涙・怒り・同情・驚き・不信感。Rất trang trọng.

Example sentences

  1. その光景に涙を禁じ得なかった。

    Trước cảnh tượng đó tôi đã không kìm được nước mắt.

  2. 彼の身勝手な言動には怒りを禁じ得ない。

    Trước lời nói ích kỷ của anh ta, tôi không nén nổi cơn giận.

  3. 被災地の映像に、涙を禁じ得なかった。

    Trước hình ảnh vùng thiên tai, tôi không kìm được nước mắt.

Practise this pattern

心情・強調的思い · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.