JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 83
〜極まる・〜極まりない
kiwamaru / kiwamarinai
Meaning
Cực kỳ…(thường là xấu). Mức độ đến cực điểm, kèm cảm xúc bất bình.
Formation
ナ形(語幹)+ 極(きわ)まる/極まりない
Structure
ナ形(語幹)+極まる/極まりない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hầu hết dùng với đánh giá tiêu cực: 失礼極まりない・危険極まる. Văn viết.
Compare & confusables
〜極まる/極まりない(gần như luôn tiêu cực);〜の極み thì có thể trung tính.
Example sentences
-
あの店の対応は失礼極まりない。
Cách tiếp đón của tiệm đó cực kỳ vô lễ.
-
夜道を一人で歩くのは危険極まる行為だ。
Đi bộ một mình đường đêm là hành vi cực kỳ nguy hiểm.
-
整備不良のまま運行するとは危険極まる話だ。
Vận hành khi chưa bảo dưỡng là chuyện cực kỳ nguy hiểm.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex