JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 82
〜の至り・〜の極み
no itari / no kiwami
Meaning
Vô cùng…, tột cùng…. Cảm xúc/trạng thái ở mức cao nhất.
Formation
名 + の至(いた)り/の極(きわ)み
Structure
名+の至り/の極み.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
〜の至り: cảm xúc bản thân (光栄の至り・赤面の至り). 〜の極み: mức tột cùng (贅沢の極み・感激の極み).
Compare & confusables
〜の至り(cảm xúc bản thân: 光栄の至り)/〜の極み(mức tột cùng của trạng thái: 贅沢の極み).
Example sentences
-
このような賞をいただき、光栄の至りです。
Được nhận giải thưởng thế này, tôi vô cùng vinh hạnh.
-
あの豪華な旅行は贅沢の極みだった。
Chuyến du lịch sang trọng đó đúng là xa xỉ tột bậc.
-
あの贅沢な暮らしは無駄の極みだと言われた。
Cuộc sống xa hoa đó bị nói là tột cùng phí phạm.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex