JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 82
〜に足る・〜に足りない
ni taru / ni tarinai
Meaning
Đủ để…, xứng đáng để…/không đáng để…. Đánh giá có đủ giá trị hay không.
Formation
名/動辞書形 + に足(た)る/に足りない
Structure
名/動辞書形+に足る/に足りない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hay gặp: 信頼するに足る人物・取るに足りない問題(chuyện vặt không đáng bận tâm).
Compare & confusables
〜に足る(đáng để)↔ 〜に足りない(không đáng);取るに足りない=chuyện vặt.
Example sentences
-
彼は信頼するに足る人物だ。
Anh ấy là người xứng đáng để tin tưởng.
-
そんな取るに足りないことで悩むな。
Đừng phiền lòng vì chuyện vặt vãnh không đáng thế.
-
彼の業績は評価に足るものだ。
Thành tích của anh ấy là thứ đáng được đánh giá.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex