JLPT N1 Lesson 18課 · 主張・断定 Page 79
〜でなくてなんだろう(か)
de nakute nan darou (ka)
Meaning
Nếu đây không phải là… thì là gì? → Chính là…. Khẳng định mạnh bằng câu hỏi tu từ.
Formation
名 + でなくてなんだろう(か)
Structure
名+でなくてなんだろう(か)。Hay gặp: 愛・奇跡・運命・努力の成果.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Văn viết giàu cảm xúc (tùy bút, diễn văn). Thường với 愛・奇跡・運命.
Compare & confusables
〜でなくてなんだろう(か):câu hỏi tu từ → khẳng định mạnh;văn viết giàu cảm xúc.
Example sentences
-
これが愛でなくてなんだろう。
Nếu đây không phải tình yêu thì là gì?
-
この出会いは運命でなくてなんだろうか。
Cuộc gặp gỡ này nếu không phải định mệnh thì là gì?
-
十年も看病を続けた。これが愛情でなくてなんだろう。
Chăm bệnh suốt mười năm. Nếu đây không phải tình thương thì là gì?
Practise this pattern
主張・断定 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex