JLPT N1 Lesson 18課 · 主張・断定 Page 78
〜ばそれまでだ
ba sore made da
Meaning
Nếu… thì coi như hết/xong chuyện. Bao công sức cũng thành vô nghĩa.
Formation
動ば形 + それまでだ
Structure
動ば形+それまでだ.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Thường kèm いくら〜ても ở trước để nhấn mạnh sự uổng phí.
Compare & confusables
〜ばそれまでだ(thành vô nghĩa); hay đi với いくら〜ても・どんなに〜ても.
Example sentences
-
どんなに立派な計画も、実行しなければそれまでだ。
Kế hoạch hay đến đâu mà không thực hiện thì cũng vứt.
-
命あっての物種、死んでしまえばそれまでだ。
Còn sống mới còn tất cả; chết là hết.
-
どんなに貯金しても、健康を失えばそれまでだ。
Có tiết kiệm bao nhiêu, mất sức khỏe là hết.
Practise this pattern
主張・断定 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex