JLPT N1 Lesson 19課 · 評価・感想 Page 82
〜に堪える・〜に堪えない
ni taeru / ni taenai
Meaning
Đáng để…/không thể chịu nổi khi…. ① Có giá trị để xem/đọc ② Tệ đến mức không nổi.
Formation
名/動辞書形 + に堪(た)える/に堪えない
Structure
名/動辞書形+に堪える/に堪えない.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Còn nghĩa ③ cảm xúc tràn đầy: 感謝に堪えない(vô cùng biết ơn). Trang trọng.
Compare & confusables
〜に堪える(đáng để xem/đọc)/〜に堪えない(① không chịu nổi ② cảm xúc tràn đầy: 感謝に堪えない).
Example sentences
-
この作品は十分鑑賞に堪える。
Tác phẩm này hoàn toàn đáng để thưởng lãm.
-
彼の話は聞くに堪えないものだった。
Câu chuyện của anh ta nghe không thể nào chịu nổi.
-
ご厚情、感謝に堪えません。
Tôi vô cùng biết ơn tấm lòng của ngài.
Practise this pattern
評価・感想 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex