JLPT N1 Lesson 16課 · 結末・最終の状態 Page 68
〜っぱなし
ppanashi
Meaning
① Cứ để nguyên (không xử lý) ② Liên tục… mãi.
Formation
動ます形 + っぱなし
Structure
動ます形+っぱなし(だ/で/にする).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Nghĩa ① mang sắc thái chê trách (bỏ mặc không dọn). Nghĩa ② chỉ trạng thái kéo dài liên tục.
Compare & confusables
〜っぱなし có 2 nghĩa: ① bỏ mặc không xử lý(chê)② liên tục mãi(立ちっぱなし).
Example sentences
-
電気をつけっぱなしで出かけてしまった。
Tôi để nguyên đèn bật rồi đi ra ngoài mất.
-
今日は朝から立ちっぱなしで疲れた。
Hôm nay đứng suốt từ sáng nên mệt rã rời.
-
水を出しっぱなしにしないでください。
Đừng để nước chảy suốt như thế.
Practise this pattern
結末・最終の状態 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex