JNews
JLPT N1 Bài 6課 · 様子 Trang 28

〜んばかりだ・〜んばかりに・〜んばかりの

n bakari da / n bakari ni

Ý nghĩa

Như thể sắp…, gần như là…. Thực tế chưa xảy ra nhưng trông y như sắp xảy ra.

Cách chia / Kết nối

動ない形(ないを取る)+ んばかり ※する→せんばかり

Công thức

動ない形(ないを取る)+んばかりだ/んばかりに/んばかりの+名。する→せんばかり。Không dùng cho hành động của chính người nói.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Là cách tả ví von, cường điệu, dùng trong văn viết. Không dùng cho hành động của chính người nói.

So sánh & dễ nhầm

〜んばかり(ví von: trông như sắp, thực tế chưa xảy ra)/〜そうだ(dự đoán thường).

Câu ví dụ

  1. 彼女は泣かんばかりの顔で事情を話した。

    Cô ấy kể lại sự tình với gương mặt như sắp khóc.

  2. 店員は「早く帰れ」と言わんばかりの態度だった。

    Nhân viên có thái độ như thể bảo “về nhanh đi”.

  3. 会場は割れんばかりの歓声に包まれた。

    Hội trường ngập trong tiếng hoan hô như muốn vỡ cả nhà.

Luyện tập mẫu này

様子 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.