5課 関連・無関係 教科書 p.24〜27
Liên quan / bất chấp — tùy thuộc vào…, bất chấp…, mặc kệ…
接続:名 + をよそに
Mặc kệ…, phớt lờ…. Coi như chuyện đó không liên quan đến mình mà cứ hành động.
注意 / Lưu ý:Thường đi với 心配・反対・不安…; mang sắc thái chê trách, ngán ngẩm. Không dùng cho bản thân người nói.
比較 / So sánh:〜をよそに hay đi với 心配・反対・期待・不安, mang sắc thái phê phán.
よく出る形 / Dạng hay ra:名(他人の感情・動き)+をよそに。Không dùng cho bản thân.
家族の心配をよそに、子供は退院した日から遊びに出かけた。
Mặc kệ gia đình lo lắng, thằng bé vừa xuất viện đã đi chơi.
住民たちの反対運動をよそに、ダムの建設が進められている。
Bất chấp phong trào phản đối của dân, việc xây đập vẫn được tiến hành.
彼は親の期待をよそに、大学を中退してしまった。
Phớt lờ kỳ vọng cha mẹ, anh ta bỏ học đại học.