JNews
JLPT N1 Lesson 5課 · 関連・無関係 Page 25

〜をよそに

wo yoso ni

Meaning

Mặc kệ…, phớt lờ…. Coi như chuyện đó không liên quan đến mình mà cứ hành động.

Formation

名 + をよそに

Structure

名(他人の感情・動き)+をよそに。Không dùng cho bản thân.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Thường đi với 心配・反対・不安…; mang sắc thái chê trách, ngán ngẩm. Không dùng cho bản thân người nói.

Compare & confusables

〜をよそに hay đi với 心配・反対・期待・不安, mang sắc thái phê phán.

Example sentences

  1. 家族の心配をよそに、子供は退院した日から遊びに出かけた。

    Mặc kệ gia đình lo lắng, thằng bé vừa xuất viện đã đi chơi.

  2. 住民たちの反対運動をよそに、ダムの建設が進められている。

    Bất chấp phong trào phản đối của dân, việc xây đập vẫn được tiến hành.

  3. 彼は親の期待をよそに、大学を中退してしまった。

    Phớt lờ kỳ vọng cha mẹ, anh ta bỏ học đại học.

Practise this pattern

関連・無関係 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.