JLPT N1 Lesson 5課 · 関連・無関係 Page 24
〜をものともせず(に)
wo mono tomo sezu (ni)
Meaning
Bất chấp…, không hề nao núng trước…. Vượt qua khó khăn lớn để hành động.
Formation
名 + をものともせず(に)
Structure
名(困難・危険・障害)+をものともせず(に)。Không dùng cho bản thân.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Đi với danh từ chỉ trở ngại lớn (危険・障害・病気…). Là câu khen ngợi lòng dũng cảm của người khác — KHÔNG dùng cho bản thân.
Compare & confusables
〜をものともせず(khen sự dũng cảm)↔ 〜をよそに(chê việc phớt lờ) — sắc thái ngược nhau.
Example sentences
-
彼は体の障害をものともせずに、精力的に活動している。
Anh ấy bất chấp khiếm khuyết cơ thể, vẫn hoạt động đầy năng lượng.
-
隊員たちは危険をものともせずに、捜索を続けた。
Các đội viên bất chấp nguy hiểm, tiếp tục cuộc tìm kiếm.
-
彼は周囲の反対をものともせず、独立して会社を立ち上げた。
Anh ấy bất chấp phản đối, lập công ty riêng.
Practise this pattern
関連・無関係 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex