JLPT N1 Bài 補足 · よく出るその他の文型 Trang 112〜119
〜にして
ni shite
Ý nghĩa
① Ở tuổi/vị trí… mà(đã)… ② Chỉ… mới…. Nhấn mạnh thời điểm hoặc điều kiện đặc biệt.
Cách chia / Kết nối
名(時期・立場・数量)+ にして
Công thức
名(時期・立場・数量)+にして.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 60歳にして・一夜にして(chỉ trong một đêm)・彼にして初めて(chỉ anh ấy mới).
So sánh & dễ nhầm
〜にして có nhiều nghĩa: ① ở tuổi/thời điểm đó(60歳にして)② chỉ trong(一夜にして)③ chỉ… mới(彼にして初めて).
Câu ví dụ
-
彼は60歳にして新しい事業を始めた。
Ông ấy ở tuổi 60 mà vẫn khởi sự việc kinh doanh mới.
-
その村は一夜にして水没した。
Ngôi làng đó chỉ trong một đêm đã chìm trong nước.
-
この地は一夜にして水没した。
Vùng này chỉ trong một đêm đã chìm dưới nước.
Luyện tập mẫu này
よく出るその他の文型 · 20 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex