JNews
JLPT N1 Bài 補足 · よく出るその他の文型 Trang 112〜119

〜まみれ

mamire

Ý nghĩa

Bê bết…, đầy…(bám dính bên ngoài).

Cách chia / Kết nối

名 + まみれ

Công thức

名+まみれ(の+名/になる).
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・借金(借金まみれ=nợ ngập đầu).

So sánh & dễ nhầm

〜まみれ chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・油/借金まみれ (nghĩa bóng).

Câu ví dụ

  1. 子供たちは泥まみれになって帰ってきた。

    Bọn trẻ về nhà mình mẩy bê bết bùn.

  2. 彼は借金まみれの生活から抜け出した。

    Anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống nợ ngập đầu.

  3. けが人は血まみれで運ばれていった。

    Người bị thương được đưa đi, mình mẩy đầy máu.

Luyện tập mẫu này

よく出るその他の文型 · 20 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.