補足 よく出るその他の文型 教科書 p.112〜119
Bổ sung — các mẫu N1 hay thi khác (phần 文法形式の整理・第2部より)
接続:名 + まみれ
Bê bết…, đầy…(bám dính bên ngoài).
注意 / Lưu ý:Chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・借金(借金まみれ=nợ ngập đầu).
比較 / So sánh:〜まみれ chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・油/借金まみれ (nghĩa bóng).
よく出る形 / Dạng hay ra:名+まみれ(の+名/になる).
子供たちは泥まみれになって帰ってきた。
Bọn trẻ về nhà mình mẩy bê bết bùn.
彼は借金まみれの生活から抜け出した。
Anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống nợ ngập đầu.
けが人は血まみれで運ばれていった。
Người bị thương được đưa đi, mình mẩy đầy máu.