JLPT N1 Lesson 補足 · よく出るその他の文型 Page 112〜119
〜まみれ
mamire
Meaning
Bê bết…, đầy…(bám dính bên ngoài).
Formation
名 + まみれ
Structure
名+まみれ(の+名/になる).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・借金(借金まみれ=nợ ngập đầu).
Compare & confusables
〜まみれ chỉ dùng với chất bám dính: 泥・血・汗・ほこり・油/借金まみれ (nghĩa bóng).
Example sentences
-
子供たちは泥まみれになって帰ってきた。
Bọn trẻ về nhà mình mẩy bê bết bùn.
-
彼は借金まみれの生活から抜け出した。
Anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống nợ ngập đầu.
-
けが人は血まみれで運ばれていった。
Người bị thương được đưa đi, mình mẩy đầy máu.
Practise this pattern
よく出るその他の文型 · 20 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex