JLPT N1 Lesson 補足 · よく出るその他の文型 Page 112〜119
〜めく
meku
Meaning
Có vẻ như…, nhuốm màu…. Toát ra không khí/tính chất của thứ đó.
Formation
名 + めく(めいた・めいて)
Structure
名+めく(めいた+名/めいて).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hay gặp: 春めく(trời đã ra dáng xuân)・皮肉めいた・説教めいた話.
Compare & confusables
〜めく/めいた(toát ra không khí của thứ đó);hay gặp: 春めく・皮肉めいた・説教めいた.
Example sentences
-
三月に入って、ようやく春めいてきた。
Sang tháng ba, trời cuối cùng cũng đã ra dáng mùa xuân.
-
彼の説教めいた話し方が苦手だ。
Tôi không chịu được kiểu nói cứ như đang lên lớp của anh ta.
-
彼の皮肉めいた言い方が気になった。
Tôi để ý cái kiểu nói cứ như châm chọc của anh ta.
Practise this pattern
よく出るその他の文型 · 20 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex