JLPT N1 Lesson 補足 · よく出るその他の文型 Page 112〜119
〜ならまだしも
nara madashimo
Meaning
Nếu là… thì còn tạm được, chứ…. Trường hợp kia còn chấp nhận, trường hợp này thì quá lắm.
Formation
名/普通形 + ならまだしも
Structure
名/普通形+ならまだしも+(〜のはおかしい・許せない).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Gần nghĩa 〜ならいざしらず; vế sau là bất bình, phê phán.
Compare & confusables
〜ならまだしも ≒ 〜ならいざしらず(5課); vế sau đều là bất bình.
Example sentences
-
一度ならまだしも、三度も同じミスをするとは。
Một lần thì còn tạm, chứ sai cùng một lỗi tới ba lần thì thật là.
-
安いならまだしも、高くてまずいのだから二度と行かない。
Rẻ thì còn được, chứ đắt mà dở thì tôi không đi lần nữa.
-
一日ならまだしも、一週間も連絡がないのはおかしい。
Một ngày thì còn được, chứ cả tuần không liên lạc thì lạ.
Practise this pattern
よく出るその他の文型 · 20 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex