JNews
JLPT N1 Lesson 補足 · よく出るその他の文型 Page 112〜119

〜はさておき

wa sateoki

Meaning

Tạm gác… lại, khoan nói tới…. Để chuyện đó sang một bên để nói việc quan trọng/gấp hơn.

Formation

名 + はさておき

Structure

名+はさておき+(まず・とりあえず〜).
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Dùng khi chuyển chủ đề. Tương tự 〜は別として nhưng mạnh hơn ý “gác lại”.

Compare & confusables

〜はさておき(gác lại để nói việc quan trọng hơn)/〜は別として(chỉ tách riêng ra, trung tính).

Example sentences

  1. 費用のことはさておき、まず計画の中身を検討しよう。

    Chuyện chi phí gác lại đã, trước hết hãy xem xét nội dung kế hoạch.

  2. 冗談はさておき、本題に入りましょう。

    Thôi không đùa nữa, ta vào vấn đề chính.

  3. 値段のことはさておき、まずデザインを決めましょう。

    Chuyện giá gác lại, trước hết hãy quyết kiểu dáng.

Practise this pattern

よく出るその他の文型 · 20 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.