JLPT N1 Bài 1課 · 時間関係 Trang 9
〜てからというもの(は)
te kara to iu mono (wa)
Ý nghĩa
Kể từ khi… thì (suốt từ đó đến nay)…. Sau mốc đó có thay đổi lớn và trạng thái mới kéo dài mãi.
Cách chia / Kết nối
動て形 + からというもの(は)
Công thức
動て形+からというもの(は)。×さっき〜てからというもの(quá khứ quá gần).
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Không dùng cho quá khứ quá gần (vd さっき). Vế sau tả trạng thái tiếp diễn, thường kèm cảm xúc của người nói.
So sánh & dễ nhầm
〜てから(chỉ nêu trình tự)/〜てからというもの(thay đổi lớn + kéo dài + cảm xúc).
Câu ví dụ
-
日本に来てからというもの、国の家族のことを思わない日はない。
Kể từ khi sang Nhật, không có ngày nào tôi không nghĩ về gia đình ở quê.
-
子供が生まれてからというものは、子供のおもちゃばかり見て歩いています。
Từ khi có con, đi đâu tôi cũng chỉ toàn ngắm đồ chơi trẻ con.
-
引っ越してからというもの、体調がずっといい。
Kể từ khi chuyển nhà, sức khỏe tôi luôn tốt.
Luyện tập mẫu này
時間関係 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex