Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
関連・無関係
Liên quan / bất chấp — tùy thuộc vào…, bất chấp…, mặc kệ…
- 理由の 、返金はいたしかねます。
理由のいかんによらず、返金はいたしかねます。
Giải thích: “Bất kể lý do gì cũng không đổi” → 〜いかんによらず. Nếu là 〜いかんで thì nghĩa ngược lại (kết quả thay đổi tùy theo).
- 家族の心配 、子供は退院したその日から遊びに出かけた。
家族の心配をよそに、子供は退院したその日から遊びに出かけた。
Giải thích: Phớt lờ sự lo lắng của người khác, sắc thái chê trách → 〜をよそに. 〜をものともせず là khen sự dũng cảm vượt khó.
- 5歳の子供 、大人がこんなことを知らないなんておかしい。
5歳の子供ならいざしらず、大人がこんなことを知らないなんておかしい。
Giải thích: “Trẻ 5 tuổi thì còn được, đằng này người lớn…” → 〜ならいざしらず, vế sau là bất mãn/ngạc nhiên.
- 今後の方針は、来月の会議の結果 決まる。
今後の方針は、来月の会議の結果いかんで決まる。
Giải thích: Kết quả thay đổi tùy theo → 〜いかんで. 〜いかんによらず nghĩa ngược.
- 出身国の 、応募資格に差はありません。
出身国のいかんを問わず、応募資格に差はありません。
Giải thích: “Bất kể… thế nào cũng không đổi” → 〜いかんを問わず.
- 消防隊員は炎 建物の中へ入っていった。
消防隊員は炎をものともせず建物の中へ入っていった。
Giải thích: Bất chấp nguy hiểm, khen sự dũng cảm → 〜をものともせず.
- 彼は周囲の忠告 、強引に事業を拡大した。
彼は周囲の忠告をよそに、強引に事業を拡大した。
Giải thích: Phớt lờ lời người khác, giọng chê → 〜をよそに.
- 新人 、十年目の社員がこんなミスをするとは。
新人ならいざしらず、十年目の社員がこんなミスをするとは。
Giải thích: “Nếu là… thì còn được, đằng này…” → 〜ならいざしらず.
- 成功するかどうかは、本人の努力 。
成功するかどうかは、本人の努力いかんだ。
Giải thích: “Tùy thuộc vào…”, kết câu → 〜いかんだ.
- 彼女は体の不自由 、世界中を旅している。
彼女は体の不自由をものともせず、世界中を旅している。
Giải thích: Vượt qua khó khăn lớn, giọng khen ngợi → 〜をものともせず.