JNews
JLPT N1 Bài 10課 · 逆接条件 Trang 44

〜(よ)うと(も)・〜(よ)うが

(yo)u to (mo) / (yo)u ga

Ý nghĩa

Dù… đi nữa thì cũng…. Bất kể tình huống ra sao, kết quả không thay đổi.

Cách chia / Kết nối

動意向形/イ形かろう/ナ形・名 であろう + と(も)/が

Công thức

動意向形/イ形かろう/名・ナ形であろう+と(も)/が.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Vế sau thường là ý chí, phán đoán mạnh của người nói. Trang trọng, văn viết.

So sánh & dễ nhầm

〜(よ)うと(も)/〜(よ)うが(đồng nghĩa); vế sau là ý chí/phán đoán mạnh.

Câu ví dụ

  1. だれに何と言われようと、私は考えを変えない。

    Dù ai nói gì đi nữa, tôi cũng không đổi ý.

  2. どんなに苦しかろうが、最後までやり抜く。

    Dù có khổ đến đâu tôi cũng làm đến cùng.

  3. どんなに反対されようとも、私の決心は変わらない。

    Dù bị phản đối thế nào, quyết tâm của tôi cũng không đổi.

Luyện tập mẫu này

逆接条件 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.