Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
逆接
Nghịch tiếp — đáng lẽ…, tuy nói là…, cứ tưởng… hóa ra
- お忙しい 、わざわざお越しいただきありがとうございます。
お忙しいところを、わざわざお越しいただきありがとうございます。
Giải thích: Cảm ơn/xin lỗi vì làm phiền đúng lúc đối phương đang bận → お忙しいところを.
- 早く病院に行けばよかった 、我慢するから悪化したんだ。
早く病院に行けばよかったものを、我慢するから悪化したんだ。
Giải thích: Tiếc nuối, trách móc: đáng lẽ đã tốt hơn → 〜ものを.
- 難しい 、意外に簡単に解けた。
難しいと思いきや、意外に簡単に解けた。
Giải thích: Dự đoán trật hoàn toàn, kết quả bất ngờ → 〜と思いきや.
- お急ぎの 、少しお時間をいただけますか。
お急ぎのところを、少しお時間をいただけますか。
Giải thích: Xin phép/xin lỗi vì làm phiền đúng lúc đối phương đang gấp → 〜ところを.
- 専門家 、すべてを予測できるわけではない。
専門家といえども、すべてを予測できるわけではない。
Giải thích: “Dù là… đi nữa cũng…”, trang trọng → 〜といえども.
- 簡単な工事 、一週間はかかるだろう。
簡単な工事とはいえ、一週間はかかるだろう。
Giải thích: Thừa nhận vế trước nhưng thực tế không như kỳ vọng → 〜とはいえ.
- もっと早く相談してくれれば助けられた 。
もっと早く相談してくれれば助けられたものを。
Giải thích: Tiếc nuối, trách móc: đáng lẽ đã tốt hơn → 〜ものを.
- 彼は反対する 、真っ先に賛成してくれた。
彼は反対すると思いきや、真っ先に賛成してくれた。
Giải thích: Dự đoán trật hoàn toàn → 〜と思いきや.
- お休み お邪魔して申し訳ありません。
お休みのところをお邪魔して申し訳ありません。
Giải thích: Cụm xin lỗi cố định: お休みのところを+申し訳ありません.
- いかに困難 、引き受けた仕事は最後までやる。
いかに困難といえども、引き受けた仕事は最後までやる。
Giải thích: Hay đi với いかに・どんな → 〜といえども.