JLPT N1 Bài 文6課 · 視点を動かさない手段(使役) Trang 140〜143
使役(〜させる)で主語を保つ
Ý nghĩa
Khi chủ thể của đoạn là người ra lệnh/cho phép, dùng thể sai khiến để không đổi chủ ngữ.
Cách chia / Kết nối
用法:〜に〜を+させる
Công thức
〜に〜を+させる/〜させておく/〜させてください.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Ngoài “bắt làm” còn nghĩa cho phép, để mặc: 好きなようにさせておく.
So sánh & dễ nhầm
使役 có 2 nghĩa: ① bắt làm ② cho phép/để mặc(〜させておく).
Câu ví dụ
-
社長は部下に企画書を作らせた。
Giám đốc cho cấp dưới lập bản kế hoạch.
-
子供のやりたいようにさせておいた。
Tôi để mặc cho đứa trẻ làm theo ý nó.
-
先生は学生に自由に発表させた。
Thầy để sinh viên tự do phát biểu.
Luyện tập mẫu này
視点を動かさない手段(使役) · 4 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex